Tâm lý chán nản bắt đầu hiển hiện trên khuôn mặt nhà đầu tư khi thị trường về những phút cuối mà vẫn chưa có dấu hiệu phục hồi.
Kết thúc giao dịch, VN-Index đứng ở mốc 482,89 điểm, giảm 8,13 điểm (-1,69%), tổng khối lượng giao dịch trên sàn HO đạt 25.212.680 đơn vị với tổng giá trị giao dịch là 1.122,09 tỷ, so với phiên trước thì những con số này vẫn nhỉnh hơn đôi chút. Trong phiên này, nhà đầu tư nước ngoài làm chủ thị trường khi mua vào hầu hết khối lượng giao dịch của VNM
, BVH, HAG, HPG...
Trong phiên hôm nay, VNM vẫn đứng đầu về khối lượng giao dịch với khối lượng giao dịch đạt 1.991.740 đơn vị. Tiếp theo là STB với 1.048.730 đơn vị, SSI, SAM, VSH....
Cùng chung quỹ đạo đi xuống, sàn Hà Nội cho đến những phút cuối cùng, thị trường vẫn chưa thể vực dậy. Đến 10h45, HNX-Index tụt xuống 156,45 điểm rời xa so với mốc 160 điểm. Khối lượng giao dịch lúc này đã chạm được số 10 triệu đơn vị, giá trị giao dịch được 330,27 tỷ. Trên sàn lúc này có tới gần 180 mã giảm. Nhà đầu tư nước ngoài bán ta chủ yếu KLS, PVS, NTP...
Đóng cửa giao dịch, HNX-Index cố định ở 158,61 điểm, giảm 2,76 điểm (-1,71%), tổng khối lượng giao dịch cả phiên là 13.378.600 đơn vị với tổng giá trị giao dịch 426,81 tỷ, cao hơn phiên trước không đáng kể.
Phiên này, KLS có khối lượng giao dịch cao nhất với 2.281.500 đơn vị, tiếp đến là VCG với 1.087.700 đơn vị, PVX, VGS, SHB....
Dưới đây là bảng thống kê chi tiết phiên giao dịch ngày 9/2/2010:
HOSE
VN-INDEX
482,89
-8,31 / -1,69%
Khối lượng giao dịch
25.212.680
Giá trị giao dịch
1.122,09 tỷ
Số lượng giao dịch
19.884
Thống kê chi tiết
Top 5 tích cực (theo khối lượng giao dịch)
Mã CK
Khối lượng
Giá
Thay đổi
VNM
1.991.740
81,00
-4,00/-4,71%
STB
1.048.730
22,30
-0,60/-2,62%
SSI
703.140
84,00
-1,00/-1,18%
SAM
667.720
28,00
-0,10/-0,36%
VSH
562.980
15,20
-0,20/-1,30%
Top 5 tăng giá (theo % thay đổi)
Mã CK
Khối lượng
Giá
Thay đổi
APC
11.020
38,80
+1,70/+4,58%
NHW
7.040
22,00
+0,90/+4,27%
VNI
1.590
28,00
+1,00/+3,70%
RDP
4.140
17,10
+0,60/+3,64%
L10
650
18,50
+0,50/+2,78%
Top 5 tăng giá (theo giá trị thay đổi)
Mã CK
Khối lượng
Giá
Thay đổi
DVD
50.960
86,50
+2,00/+2,37%
APC
11.020
38,80
+1,70/+4,58%
KSB
21.980
56,00
+1,50/+2,75%
VNI
1.590
28,00
+1,00/+3,70%
BT6
800
60,00
+1,00/+1,69%
Top 5 giảm giá (theo % thay đổi)
Mã CK
Khối lượng
Giá
Thay đổi
SSC
47.540
38,00
-2,00/-5,00%
KSS
98.410
40,40
-2,10/-4,94%
ACL
69.650
27,00
-1,40/-4,93%
HAS
20.790
11,60
-0,60/-4,92%
SRC
20.150
58,00
-3,00/-4,92%
Top 5 giảm giá (theo giá trị thay đổi)
Mã CK
Khối lượng
Giá
Thay đổi
HDG
44.920
110,00
-5,00/-4,35%
VNM
1.991.740
81,00
-4,00/-4,71%
DRC
98.510
118,00
-4,00/-3,28%
SZL
179.540
80,50
-4,00/-4,73%
FPT
202.980
79,50
-3,50/-4,22%
HASTC
HA-INDEX
158,61
-2,76 / -1,71%
Khối lượng giao dịch
13.378.600
Giá trị giao dịch
426,81 tỷ
Số lượng giao dịch
11.972
Thống kê chi tiết
Top 5 tích cực (theo khối lượng giao dịch)
Mã CK
Khối lượng
Giá
Thay đổi
KLS
2.281.500
31,80
-0,90/-2,75%
VCG
1.087.700
47,40
-1,50/-3,07%
PVX
725.200
23,10
-0,60/-2,53%
VGS
557.500
21,50
-0,90/-4,02%
SHB
454.000
21,50
0,00/0,00%
Top 5 tăng giá (theo % thay đổi)
Mã CK
Khối lượng
Giá
Thay đổi
DHT
22.500
33,80
+2,20/+6,96%
VTV
1.000
41,70
+2,70/+6,92%
SCC
5.100
20,10
+1,30/+6,91%
LTC
100
21,90
+1,40/+6,83%
MHL
3.100
29,80
+1,90/+6,81%
Top 5 tăng giá (theo giá trị thay đổi)
Mã CK
Khối lượng
Giá
Thay đổi
SQC
700
152,00
+5,40/+3,68%
TCT
52.000
80,00
+4,10/+5,40%
VTV
1.000
41,70
+2,70/+6,92%
DHT
22.500
33,80
+2,20/+6,96%
PVA
168.400
31,60
+2,00/+6,76%
Top 5 giảm giá (theo % thay đổi)
Mã CK
Khối lượng
Giá
Thay đổi
CPC
1.000
18,60
-1,40/-7,00%
S99
54.200
50,60
-3,80/-6,99%
SVI
2.600
25,30
-1,90/-6,99%
TCS
165.500
22,70
-1,70/-6,97%
LHC
12.100
47,00
-3,50/-6,93%
Top 5 giảm giá (theo giá trị thay đổi)
Mã CK
Khối lượng
Giá
Thay đổi
S99
54.200
50,60
-3,80/-6,99%
SDH
200.800
67,00
-3,60/-5,10%
LHC
12.100
47,00
-3,50/-6,93%
VCS
1.100
57,50
-3,50/-5,74%
VTS
3.100
62,50
-3,40/-5,16%
(Theo StockBiz)













