top-ads
Thứ Sáu, 12/03/2010 05:21 PM

Đóng cửa: Hai sàn vẫn “đỏ”

Email In

Tâm lý chán nản bắt đầu hiển hiện trên khuôn mặt nhà đầu tư khi thị trường về những phút cuối mà vẫn chưa có dấu hiệu phục hồi.



Kết thúc giao dịch, VN-Index đứng ở mốc 482,89 điểm, giảm 8,13 điểm (-1,69%), tổng khối lượng giao dịch trên sàn HO đạt 25.212.680 đơn vị với tổng giá trị giao dịch là 1.122,09 tỷ, so với phiên trước thì những con số này vẫn nhỉnh hơn đôi chút. Trong phiên này, nhà đầu tư nước ngoài làm chủ thị trường khi mua vào hầu hết khối lượng giao dịch của VNM, BVH, HAG, HPG...

Trong phiên hôm nay, VNM vẫn đứng đầu về khối lượng giao dịch với khối lượng giao dịch đạt 1.991.740 đơn vị. Tiếp theo là STB với 1.048.730 đơn vị, SSI, SAM, VSH....

Cùng chung quỹ đạo đi xuống, sàn Hà Nội cho đến những phút cuối cùng, thị trường vẫn chưa thể vực dậy. Đến 10h45, HNX-Index tụt xuống 156,45 điểm rời xa so với mốc 160 điểm. Khối  lượng giao dịch lúc này đã chạm được số 10 triệu đơn vị, giá trị giao dịch được 330,27 tỷ.  Trên sàn lúc này có tới gần 180 mã giảm. Nhà đầu tư nước ngoài bán ta chủ yếu KLS, PVS, NTP...

Đóng cửa giao dịch, HNX-Index cố định ở 158,61 điểm, giảm 2,76 điểm (-1,71%), tổng khối lượng giao dịch cả phiên là 13.378.600 đơn vị với tổng giá trị giao dịch 426,81 tỷ, cao hơn phiên trước không đáng kể.

Phiên này, KLS có khối lượng giao dịch cao nhất với 2.281.500 đơn vị, tiếp đến là VCG với 1.087.700 đơn vị, PVX, VGS, SHB....

Dưới đây là bảng thống kê chi tiết phiên giao dịch ngày 9/2/2010:

HOSE

VN-INDEX 482,89 -8,31 / -1,69%
Khối lượng giao dịch 25.212.680
Giá trị giao dịch 1.122,09 tỷ
Số lượng giao dịch 19.884

Thống kê chi tiết

Top 5 tích cực (theo khối lượng giao dịch)
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi
VNM 1.991.740 81,00 -4,00/-4,71%
STB 1.048.730 22,30 -0,60/-2,62%
SSI 703.140 84,00 -1,00/-1,18%
SAM 667.720 28,00 -0,10/-0,36%
VSH 562.980 15,20 -0,20/-1,30%
 
Top 5 tăng giá (theo % thay đổi)
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi
APC 11.020 38,80 +1,70/+4,58%
NHW 7.040 22,00 +0,90/+4,27%
VNI 1.590 28,00 +1,00/+3,70%
RDP 4.140 17,10 +0,60/+3,64%
L10 650 18,50 +0,50/+2,78%
 
Top 5 tăng giá (theo giá trị thay đổi)
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi
DVD 50.960 86,50 +2,00/+2,37%
APC 11.020 38,80 +1,70/+4,58%
KSB 21.980 56,00 +1,50/+2,75%
VNI 1.590 28,00 +1,00/+3,70%
BT6 800 60,00 +1,00/+1,69%
 
Top 5 giảm giá (theo % thay đổi)
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi
SSC 47.540 38,00 -2,00/-5,00%
KSS 98.410 40,40 -2,10/-4,94%
ACL 69.650 27,00 -1,40/-4,93%
HAS 20.790 11,60 -0,60/-4,92%
SRC 20.150 58,00 -3,00/-4,92%
 
Top 5 giảm giá (theo giá trị thay đổi)
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi
HDG 44.920 110,00 -5,00/-4,35%
VNM 1.991.740 81,00 -4,00/-4,71%
DRC 98.510 118,00 -4,00/-3,28%
SZL 179.540 80,50 -4,00/-4,73%
FPT 202.980 79,50 -3,50/-4,22%
 

HASTC

HA-INDEX 158,61 -2,76 / -1,71%
Khối lượng giao dịch 13.378.600
Giá trị giao dịch 426,81 tỷ
Số lượng giao dịch 11.972

Thống kê chi tiết

Top 5 tích cực (theo khối lượng giao dịch)
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi
KLS 2.281.500 31,80 -0,90/-2,75%
VCG 1.087.700 47,40 -1,50/-3,07%
PVX 725.200 23,10 -0,60/-2,53%
VGS 557.500 21,50 -0,90/-4,02%
SHB 454.000 21,50 0,00/0,00%
 
Top 5 tăng giá (theo % thay đổi)
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi
DHT 22.500 33,80 +2,20/+6,96%
VTV 1.000 41,70 +2,70/+6,92%
SCC 5.100 20,10 +1,30/+6,91%
LTC 100 21,90 +1,40/+6,83%
MHL 3.100 29,80 +1,90/+6,81%
 
Top 5 tăng giá (theo giá trị thay đổi)
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi
SQC 700 152,00 +5,40/+3,68%
TCT 52.000 80,00 +4,10/+5,40%
VTV 1.000 41,70 +2,70/+6,92%
DHT 22.500 33,80 +2,20/+6,96%
PVA 168.400 31,60 +2,00/+6,76%
 
Top 5 giảm giá (theo % thay đổi)
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi
CPC 1.000 18,60 -1,40/-7,00%
S99 54.200 50,60 -3,80/-6,99%
SVI 2.600 25,30 -1,90/-6,99%
TCS 165.500 22,70 -1,70/-6,97%
LHC 12.100 47,00 -3,50/-6,93%
 
Top 5 giảm giá (theo giá trị thay đổi)
Mã CK Khối lượng Giá Thay đổi
S99 54.200 50,60 -3,80/-6,99%
SDH 200.800 67,00 -3,60/-5,10%
LHC 12.100 47,00 -3,50/-6,93%
VCS 1.100 57,50 -3,50/-5,74%
VTS 3.100 62,50 -3,40/-5,16%


InfoTV
(Theo StockBiz)

 

Tỷ giá

Mã NTMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
EUR25,889.2425,967.1426,310.59
GBP28,366.1728,566.1328,943.96
JPY206.16208.24212.26
USD19,080.0019,080.0019,100.00

Ngân hàng - Tài chính